Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Thủy Lợi xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Thủy Lợi xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D07 - TLU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D07 - TLU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)D0719.7518.4820.5
2Kỹ thuật tài nguyên nướcD0719.4218.4920.5
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)D0719.231821
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)D0720.7618.7622.5
5Kỹ thuật cơ khíD0723.4922.624.06
6Công nghệ thông tinD0723.0123.2325.25
7Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)D0719.251820.5
8Kỹ thuật môi trườngD0719.7517.7521.7
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)D0720.31922.35
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngD0720.9619.4823
11Kỹ thuật điệnD0723.262224.17
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)D0720.1718.521
13Quản lý xây dựngD0720.7619.9622.75
14Hệ thống thông tinD0722.5121.7524.54
15Kỹ thuật phần mềmD0722.2621.5524.87
16Kỹ thuật hóa họcD0722.0120.523.15
17Kỹ thuật cơ điện tửD0724.1823.3324.83
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD0724.6424.125.1
19Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)D0722.2620.75
20Kỹ thuật Ô tôD0722.7622.524.4
21Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)D0723.522.524.59
22Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuD0722.7622.1224.2
23An ninh mạngD0722.7622.0424.17
24Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhD0722.2121.1524.26
25Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhD0719.75
26Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)D07191720.5
27Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)D071917.3520.5
28Ngôn ngữ AnhD0721.3422.5924.82Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
29Kinh tếD0721.3821.9124.73
30Quản trị kinh doanhD0721.2922.124.68
31Kế toánD0722.1222.2525.02
32Kinh tế xây dựngD0721.1220.7323.75
33Thương mại điện tửD0722.7622.9825.36
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0721.1421.48
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD0723.732325.31
36Tài chính – Ngân hàngD0722.2622.2624.88
37Kiểm toánD0721.5721.4424.68
38Kinh tế sốD0722.1122.1125
39Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếD0720.0818.09
40Chương trình Công nghệ tài chínhD0720.9119.5
41Kinh doanh thương mạiD0721.4
42MarketingD0721.9

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)D0724.8823.4620.52
2Kỹ thuật tài nguyên nướcD0724.4223.4820.5
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)D0724.2322.6621
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)D0726.3123.7221.5
5Kỹ thuật cơ khíD0729.4927.1825
6Công nghệ thông tinD0728.9827.8929
7Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)D0724.2522.6720.52
8Kỹ thuật môi trườngD0724.8822.2720.51
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)D0725.723.9322.5
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngD0726.5424.3424
11Kỹ thuật điệnD0729.2226.525.5
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)D0725.5123.522
13Quản lý xây dựngD0726.3224.7523
14Hệ thống thông tinD0728.3826.2927.67
15Kỹ thuật phần mềmD0728.1226.1127.09
16Kỹ thuật hóa họcD0727.7925.2122.51
17Kỹ thuật cơ điện tửD0729.62826.5
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD0729.6728.8727.75
19Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)D0728.1425.43
20Kỹ thuật Ô tôD0728.6727.0627.01
21Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)D0729.527.0627
22Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuD0728.6526.6327.16
23An ninh mạngD0728.726.5428.23
24Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhD0728.0225.7724.51
25Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhD0724.88
26Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)D07242121.52
27Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)D072421.5920.8
28Ngôn ngữ AnhD0726.9927.1727.25Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
29Kinh tếD0727.0326.4227.26
30Quản trị kinh doanhD0726.9326.6127.5
31Kế toánD0727.8926.7827.5
32Kinh tế xây dựngD0726.7325.4125
33Thương mại điện tửD0728.6727.6128
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0726.7526.05
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD0729.5427.6328.8
36Tài chính – Ngân hàngD0728.0626.7927.75
37Kiểm toánD0727.2526.0227
38Kinh tế sốD0727.9226.6226.75
39Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếD0725.3722.82
40Chương trình Công nghệ tài chínhD0726.4824.36
41Kinh doanh thương mạiD0727.05
42MarketingD0727.65