Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | D07 | 16 | 15 | 15.35 | |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | D07 | 16 | 15.1 | 15.85 | |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | D07 | 17 | 15 | 15.2 | |
| 4 | Công nghệ thông tin | D07 | 17.5 | 19.5 | 17.05 | |
| 5 | Kỹ thuật cấp thoát nước | D07 | 16.5 | 15.08 | 15.55 | |
| 6 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | D07 | 15.35 | 15.1 | ||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D07 | 17 | 15.2 | 16.75 | |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D07 | 16.5 | |||
| 9 | Quản lí xây dựng | D07 | 16.5 | 15 | 15.3 | |
| 10 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | D07 | 15 | 15.1 | ||
| 11 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | D07 | 18.5 | 15.05 | 18.25 | |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 20 | 19 | 21.75 | |
| 13 | Quản trị kinh doanh | D07 | 19 | 17 | 17.1 | |
| 14 | Kế toán | D07 | 18.5 | 15 | 17.3 | |
| 15 | Kinh tế xây dựng | D07 | 16 | 15 | 15.85 | |
| 16 | Thương mại điện tử | D07 | 20.5 | 20 | 17.7 | |
| 17 | Logistics và quản lí chuỗi cung ứng | D07 | 21.5 | 21 | 21.05 | |
| 18 | Chương trình Công nghệ tài chính | D07 | 15.25 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | D07 | 19 | 17 | ||
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | D07 | 19 | 17.15 | ||
| 3 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | D07 | 20.33 | 17 | ||
| 4 | Công nghệ thông tin | D07 | 21 | 22.9 | ||
| 5 | Kỹ thuật cấp thoát nước | D07 | 19.66 | 17.12 | ||
| 6 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | D07 | 18.02 | 17.15 | ||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D07 | 20.33 | 17.3 | ||
| 8 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D07 | 19.66 | |||
| 9 | Quản lí xây dựng | D07 | 19.66 | 17 | ||
| 10 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | D07 | 17.5 | 17.15 | ||
| 11 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | D07 | 22 | 17.07 | ||
| 12 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 23.4 | 22.3 | ||
| 13 | Quản trị kinh doanh | D07 | 22.5 | 20 | ||
| 14 | Kế toán | D07 | 22 | 17 | ||
| 15 | Kinh tế xây dựng | D07 | 19 | 17 | ||
| 16 | Thương mại điện tử | D07 | 23.8 | 23.5 | ||
| 17 | Logistics và quản lí chuỗi cung ứng | D07 | 24.6 | 24.5 | ||
| 18 | Chương trình Công nghệ tài chính | D07 | 17.87 | |||