Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D07 - TLUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D07 - TLUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)D07161515.35
2Kỹ thuật tài nguyên nướcD071615.115.85
3Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)D07171515.2
4Công nghệ thông tinD0717.519.517.05
5Kỹ thuật cấp thoát nướcD0716.515.0815.55
6Kỹ thuật thủy lợi thông minh D0715.3515.1
7Công nghệ kỹ thuật xây dựngD071715.216.75
8Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngD0716.5
9Quản lí xây dựngD0716.51515.3
10Xây dựng và quản lý đô thị thông minh D071515.1
11Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuD0718.515.0518.25
12Ngôn ngữ AnhD07201921.75
13Quản trị kinh doanhD07191717.1
14Kế toánD0718.51517.3
15Kinh tế xây dựngD07161515.85
16Thương mại điện tửD0720.52017.7
17Logistics và quản lí chuỗi cung ứngD0721.52121.05
18Chương trình Công nghệ tài chínhD0715.25

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)D071917
2Kỹ thuật tài nguyên nướcD071917.15
3Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)D0720.3317
4Công nghệ thông tinD072122.9
5Kỹ thuật cấp thoát nướcD0719.6617.12
6Kỹ thuật thủy lợi thông minh D0718.0217.15
7Công nghệ kỹ thuật xây dựngD0720.3317.3
8Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngD0719.66
9Quản lí xây dựngD0719.6617
10Xây dựng và quản lý đô thị thông minh D0717.517.15
11Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuD072217.07
12Ngôn ngữ AnhD0723.422.3
13Quản trị kinh doanhD0722.520
14Kế toánD072217
15Kinh tế xây dựngD071917
16Thương mại điện tửD0723.823.5
17Logistics và quản lí chuỗi cung ứngD0724.624.5
18Chương trình Công nghệ tài chínhD0717.87