Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D07 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D07 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D071919
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D07192020
3Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D0721
4Tài chính và Kế toán (BFA)D07192020
5Khoa học Máy tính (CSE)D07202122
6Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D07191919
7Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D07201919
8Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D0720.52020
9Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)D0726.0126.5
10Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D0720.52020
11Kỹ thuật Y sinh (BME)D0719
12Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D07181818

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D077.8519Thang điểm 10
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D077.85207.5Thang điểm 10
3Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D078.23Thang điểm 10
4Tài chính và Kế toán (BFA)D077.8520Thang điểm 10
5Khoa học Máy tính (CSE)D078.04218Thang điểm 10
6Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D077.85197.5Thang điểm 10
7Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D078.0419Thang điểm 10
8Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D078.14207.5Thang điểm 10
9Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)D079.2126.5Thang điểm 10
10Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D078.14207.5Thang điểm 10
11Kỹ thuật Y sinh (BME)D077.85Thang điểm 10
12Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D077.65187Thang điểm 10