Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | D07 | 20.75 | 20.75 | 20.75 | |
| 2 | Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | D07 | 20.5 | 20.5 | 20 | |
| 3 | Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | D07 | 20 | 20 | ||
| 4 | Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | D07 | 20 | 20 | ||
| 5 | Kỹ thuật Xây dựng – ECE | D07 | 20 | 20 | 20 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | D07 | 21.25 | 21 | ||
| 7 | Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | D07 | 20.25 | 20 | ||