Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D07 - HUCE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D07 - HUCE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kỹ thuật xây dựngD0724.4523.8521.9
2Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpD0725.152422.5
3Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhD0723.9423.2522.3
4Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnD0723.3722.417
5Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyD0723.0222.517
6Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngD07242321.45
7Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịD0724.2622.4517
8Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcD0722.7421.65
9Kinh tế xây dựngD0724.9224.923.9
10Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịD0724.124.123.45
11Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnD0723.523.6523.25
12Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)D0723.4723.522.5
13Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)D0724.324.3522.9
14Công nghệ kỹ thuật xây dựngD0724.4223.6
15Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngD0723.7223.319.75
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)D0725.452624.8
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)D0724.7525.623.9
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)D0724.9725.2
19Kỹ thuật vật liệuD0725.324.321.2
20Kỹ thuật Môi trườngD0722.822317
21Quản lý dự án (*)D0724.524.5521
22Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)D07232120
23Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)D0722.42222

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kỹ thuật xây dựngD0724.4525.3924.75
2Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpD0725.1525.524.75
3Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhD0723.9424.9423
4Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnD0723.3724.3122.5
5Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyD0723.0224.3822.5
6Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngD072424.7524.75
7Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịD0724.2624.34
8Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcD0722.7424.0322.5
9Kinh tế xây dựngD0724.9226.1826
10Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịD0724.125.5825.5
11Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnD0723.525.2425.5
12Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)D0723.4725.1324.75
13Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)D0724.325.7725
14Công nghệ kỹ thuật xây dựngD0724.4225.2
15Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngD0723.7224.9822.5
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)D0725.452727.5
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)D0724.7526.726.75
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)D0724.9726.4
19Kỹ thuật vật liệuD0725.322.3922.5
20Kỹ thuật Môi trườngD0722.8224.7522.5
21Quản lý dự án (*)D0724.525.9226.5
22Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)D072323.7924
23Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)D0722.424.1622.5