Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Y học dự phòng | D07 | 20.5 | |||
| 2 | Dược học | D07 | 23.6 | |||
| 3 | Điều dưỡng | D07 | 22.55 | |||
| 4 | Hộ sinh | D07 | 19.6 | |||
| 5 | Dinh dưỡng | D07 | 20.75 | |||
| 6 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | D07 | 23.15 | |||
| 7 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | D07 | 22.85 | |||