Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Y khoa | D07 | 24.54 | 22.85 | 25.47 | |
| 2 | Dược học | D07 | 21.5 | 19 | 23.6 | |
| 3 | Điều dưỡng đa khoa | D07 | 21.26 | 20.5 | 20.9 | |
| 4 | Điều dưỡng nha khoa | D07 | 21.26 | 20.5 | 20.6 | |
| 5 | Điều dưỡng gây mê hồi sức | D07 | 21.26 | 20.7 | 20 | |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 21.58 | 20.85 | 20.6 | |
| 7 | Kỹ thuật hình ảnh y học | D07 | 21.4 | 20.2 | 19 | |
| 8 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | D07 | 21.26 | 21.1 | 21 | |
| 9 | Y tế công cộng | D07 | 19.5 | 15 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Dược học | D07 | 25.5 | |||
| 2 | Điều dưỡng đa khoa | D07 | 25.26 | 20.5 | 24.99 | |
| 3 | Điều dưỡng nha khoa | D07 | 25.26 | 20.5 | 24.92 | |
| 4 | Điều dưỡng gây mê hồi sức | D07 | 25.26 | 20.7 | 24.38 | |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 25.58 | 20.85 | 25.59 | |
| 6 | Kỹ thuật hình ảnh y học | D07 | 25.4 | 20.2 | 24.36 | |
| 7 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | D07 | 26.6 | 21.1 | 24.87 | |
| 8 | Y tế công cộng | D07 | 23.5 | 15 | ||