Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Y học cổ truyền | D07 | 22.25 | |||
| 2 | Dược học | D07 | 22.5 | |||
| 3 | Công nghệ dược phẩm | D07 | 21.75 | |||
| 4 | Hóa dược | D07 | 23.5 | |||
| 5 | Điều dưỡng | D07 | 21 | |||
| 6 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | D07 | 21.75 | |||
| 7 | Hộ sinh | D07 | 19.25 | |||
| 8 | Dinh dưỡng | D07 | 20.25 | |||
| 9 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 21.85 | |||
| 10 | Kỹ thuật hình ảnh y học | D07 | 21.25 | |||
| 11 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | D07 | 21.6 | |||