Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Tâm lý học | D07 | 25.3 | |||
| 2 | Y học dự phòng | D07 | 20.25 | |||
| 3 | Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*) | D07 | 22.99 | |||
| 4 | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | D07 | 19.2 | |||
| 5 | Hộ sinh | D07 | 21.8 | |||
| 6 | Dinh dưỡng | D07 | 20.5 | |||
| 7 | Y tế công cộng | D07 | 20.8 | |||
| 8 | Công tác xã hội | D07 | 17.75 | |||