Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Y học dự phòng | D07 | 18 | 17.25 | ||
| 2 | Dược học | D07 | 20 | 19 | ||
| 3 | Điều dưỡng | D07 | 19 | 17.5 | ||
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 23.25 | 20 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Y học dự phòng | D07 | 22.81 | 23.8 | ||
| 2 | Dược học | D07 | 23.53 | |||
| 3 | Điều dưỡng | D07 | 23.23 | 23.8 | ||
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 24.96 | 24.9 | ||