Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) | D07 | 28.39 | 27.94 | ||
| 2 | Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) | D07 | 29.6 | 27.71 | ||
| 3 | Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | D07 | 27.75 | 30 | ||
| 4 | Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) | D07 | 29.76 | 29.03 | ||