Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | D09 | 19.5 | |||
| 2 | Kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | D09 | 15 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | D09 | 16 | |||
| 4 | Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | D09 | 15 | |||
| 5 | Quản lý công | D09 | 16.5 | |||
| 6 | Quản trị nhân lực | D09 | 22.1 | |||
| 7 | Luật kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | D09 | 19 | |||
| 8 | Du lịch | D09 | 21.75 | |||