Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế chương trình tiên tiến | D09 | 15 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến | D09 | 16 | |||
| 3 | Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến | D09 | 15 | |||
| 4 | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | D09 | 15 | |||
| 5 | Du lịch | D09 | 21.75 | |||
| 6 | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | D09 | ||||
| 7 | Ngôn ngữ Anh | D09 | ||||
| 8 | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | D09 | ||||
| 9 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | D09 | ||||
| 10 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | D09 | ||||
| 11 | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | D09 | ||||
| 12 | Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D09 | ||||
| 13 | Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D09 | ||||
| 14 | Kế toán chương trình tiên tiến | D09 | ||||
| 15 | Kiểm toán chương trình tiên tiến | D09 | ||||
| 16 | Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D09 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | D09 | ||||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D09 | ||||
| 3 | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | D09 | ||||
| 4 | Kinh tế chương trình tiên tiến | D09 | ||||
| 5 | Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến | D09 | ||||
| 6 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | D09 | ||||
| 7 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | D09 | ||||
| 8 | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | D09 | ||||
| 9 | Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D09 | ||||
| 10 | Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D09 | ||||
| 11 | Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến | D09 | ||||
| 12 | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | D09 | ||||
| 13 | Kế toán chương trình tiên tiến | D09 | ||||
| 14 | Kiểm toán chương trình tiên tiến | D09 | ||||
| 15 | Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D09 | ||||
| 16 | Du lịch | D09 | ||||