Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | 25.14 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | 25.27 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | 25.72 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | 25.92 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | 23.63 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | 24.57 | |||