Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ Giáo dục | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | 22.94 | |||
| 2 | Sư phạm Công nghệ | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | 26.83 | |||
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | 21.57 | |||
| 4 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ Giáo dục | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | 26.81 | |||
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | 26.26 | |||
| 3 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | ||||