Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D10 - DNTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D10 - DNTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD1017.33Thang điểm 40
2Tài chính - Ngân hàngD1017.33Thang điểm 40
3Kế toánD1017.33Thang điểm 40
4Công nghệ sinh họcD1017.33Thang điểm 40
5Kỹ thuật phần mềmD1017.33Thang điểm 40
6Trí tuệ nhân tạoD1017.33Thang điểm 40
7Công nghệ thông tinD1017.33Thang điểm 40
8Công nghệ kỹ thuật xây dựngD1017.33Thang điểm 40
9Công nghệ chế tạo máyD1017.33Thang điểm 40
10Công nghệ kỹ thuật ô tôD1017.33Thang điểm 40
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD1017.33Thang điểm 40
12Công nghệ kỹ thuật hóa họcD1017.33Thang điểm 40
13Công nghệ kỹ thuật môi trườngD1017.33Thang điểm 40
14Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD1017.33Thang điểm 40
15Công nghệ thực phẩmD1017.33Thang điểm 40
16Điều dưỡngD1022.8Thang điểm 40
17Kỹ thuật xét nghiệm y họcD1022.8Thang điểm 40
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1017.33Thang điểm 40
19Quản trị khách sạnD1017.33Thang điểm 40

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD1022.51Thang điểm 40
2Tài chính - Ngân hàngD1022.51Thang điểm 40
3Kế toánD1022.51Thang điểm 40
4Công nghệ sinh họcD1022.51Thang điểm 40
5Kỹ thuật phần mềmD1022.51Thang điểm 40
6Trí tuệ nhân tạoD1022.51Thang điểm 40
7Công nghệ thông tinD1022.51Thang điểm 40
8Công nghệ kỹ thuật xây dựngD1022.51Thang điểm 40
9Công nghệ chế tạo máyD1022.51Thang điểm 40
10Công nghệ kỹ thuật ô tôD1022.51Thang điểm 40
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD1022.51Thang điểm 40
12Công nghệ kỹ thuật hóa họcD1022.51Thang điểm 40
13Công nghệ kỹ thuật môi trườngD1022.51Thang điểm 40
14Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD1022.51Thang điểm 40
15Công nghệ thực phẩmD1022.51Thang điểm 40
16Điều dưỡngD1029.61Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
17Kỹ thuật xét nghiệm y họcD1029.61Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1022.51Thang điểm 40
19Quản trị khách sạnD1022.51Thang điểm 40