Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D10 - UFL - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D10 - UFL - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm tiếng PhápD1021.45
2Sư phạm tiếng Trung QuốcD1027.25
3Ngôn ngữ AnhD1020.35
4Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)D1018.95
5Ngôn ngữ NgaD1017.25
6Ngôn ngữ PhápD1018.3
7Ngôn ngữ Hàn QuốcD1021.65
8Ngôn ngữ Thái LanD1019.3
9Quan hệ quốc tếD1021.25
10Quốc tế họcD1018.75
11Đông phương họcD1018.25
12Nhật Bản họcD1018.35
13Hàn Quốc họcD1020.05

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm tiếng PhápD1026.6926
2Sư phạm tiếng Trung QuốcD1029.228.71
3Ngôn ngữ AnhD1025.8627.01
4Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)D1024.7925.55
5Ngôn ngữ NgaD1023.2824.56
6Ngôn ngữ PhápD1024.2625.6
7Ngôn ngữ Hàn QuốcD1026.8227.51
8Ngôn ngữ Thái LanD1025.0526.34
9Quan hệ quốc tếD1026.56
10Quốc tế họcD1024.625.93
11Đông phương họcD1024.2225.24
12Nhật Bản họcD1024.28
13Hàn Quốc họcD1025.63