Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D10 - PhenikaaUni - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D10 - PhenikaaUni - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D10192021
2Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D10192021
3Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D101920
4Ngôn Ngữ AnhD1019
5Ngôn Ngữ NhậtD1017
6Ngôn Ngữ Hàn QuốcD1019
7Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)D1019
8Quản Trị Khách SạnD10192021
9Kinh Doanh Du Lịch SốD10192121
10Quản Trị Kinh DoanhD10
11Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*D10
12Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*D10
13Kinh Doanh Thương Mại*D10
14Kế ToánD10
15Tài Chính - Ngân HàngD10
16Quản Trị Nhân LựcD10
17Kiểm ToánD10
18Kinh Tế SốD10
19Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)D10
20Thương Mại Điện TửD10
21Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)D10
22Marketing (Công Nghệ Marketing)D10
23Công Nghệ Tài ChínhD10
24Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*D10
25Ngôn Ngữ PhápD10
26Đông Phương HọcD10
27Việt Nam Học*D10
28Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD10
29Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngD10

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D1023.332425
2Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D1023.332425
3Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D10233323
4Ngôn Ngữ AnhD1023.33
5Ngôn Ngữ NhậtD1021.79
6Ngôn Ngữ Hàn QuốcD1023.33
7Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)D1023.33
8Quản Trị Khách SạnD1023.332424
9Kinh Doanh Du Lịch SốD1023.332222
D1023.332224
10Quản Trị Kinh DoanhD10
11Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*D10
12Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*D10
13Kinh Doanh Thương Mại*D10
14Kế ToánD10
15Tài Chính - Ngân HàngD10
16Quản Trị Nhân LựcD10
17Kiểm ToánD10
18Kinh Tế SốD10
19Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)D10
20Thương Mại Điện TửD10
21Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)D10
22Marketing (Công Nghệ Marketing)D10
23Công Nghệ Tài ChínhD10
24Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*D10
25Ngôn Ngữ PhápD10
26Đông Phương HọcD10
27Việt Nam Học*D10
28Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD10
29Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngD10