Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | D10 | 25.4 | |||
| 2 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | D10 | 25.1 | |||
| 3 | Marketing (Marketing thương mại) | D10 | 26.3 | |||
| 4 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | D10 | 26.1 | |||
| 5 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | D10 | 24 | |||
| 6 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | D10 | 24 | |||
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu) | D10 | 26.6 | |||
| 8 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | D10 | 26.3 | |||
| 9 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư) | D10 | 24.7 | |||
| 10 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | D10 | 25.4 | |||
| 11 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử) | D10 | 26.5 | |||
| 12 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | D10 | 24.2 | |||
| 13 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | D10 | 24.7 | |||
| 14 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | D10 | 24.8 | |||
| 15 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) | D10 | 22.5 | |||
| 16 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) | D10 | 24.8 | |||
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phối | D10 | ||||
| 18 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính | D10 | ||||
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức) | D10 | ||||
| 20 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) | D10 | ||||
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) | D10 | ||||