Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | D10 | 26.2 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D10 | 18.55 | |||
| 3 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D10 | 22.06 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh | D10 | 18.15 | |||
| 5 | Du lịch | D10 | 20.45 | |||
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D10 | 18.75 | |||
| 7 | Quản trị khách sạn | D10 | 19.7 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | D10 | 28.2 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D10 | 20.55 | |||
| 3 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D10 | 24.06 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh | D10 | 20.15 | |||
| 5 | Du lịch | D10 | 22.45 | |||
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D10 | 20.75 | |||
| 7 | Quản trị khách sạn | D10 | 21.7 | |||