Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D10 | 24.95 | 25.3 | 21 | |
| 2 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc) | D10 | ||||
| 3 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc) | D10 | ||||
| 4 | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | D10 | ||||
| 5 | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa | D10 | ||||
| 6 | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa | D10 | ||||
| 7 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | D10 | ||||
| 8 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | D10 | ||||
| 9 | Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | D10 | ||||
| 10 | Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng | D10 | ||||
| 11 | Thông tin - Thư viện | D10 | ||||
| 12 | Du lịch | D10 | 26.75 | 23.75 | ||
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | D10 | 27 | 24 | ||
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | D10 | 26.5 | 23.5 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D10 | 26 | 26 | 21.5 | |
| 2 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc) | D10 | ||||
| 3 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc) | D10 | ||||
| 4 | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | D10 | ||||
| 5 | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa | D10 | ||||
| 6 | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa | D10 | ||||
| 7 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | D10 | ||||
| 8 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | D10 | ||||
| 9 | Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | D10 | ||||
| 10 | Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng | D10 | ||||
| 11 | Thông tin - Thư viện | D10 | ||||
| 12 | Du lịch | D10 | 26.5 | 24 | ||
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | D10 | 26.5 | 24.25 | ||
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | D10 | 26.2 | 24 | ||