Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D10 | 14 | |||
| 2 | Kinh tế | D10 | 14 | |||
| 3 | Thương mại điện tử | D10 | 14 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | D10 | 14 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D10 | 14 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | D10 | 14 | |||
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D10 | 14 | |||
| 8 | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 9 | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D10 | ||||
| 10 | Đông phương học | D10 | ||||
| 11 | Marketing | D10 | ||||
| 12 | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 13 | Công nghệ thông tin | D10 | ||||
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D10 | ||||
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | D10 | ||||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D10 | ||||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D10 | ||||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D10 | ||||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 22 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D10 | ||||
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D10 | ||||
| 24 | Năng lượng tái tạo | D10 | ||||
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D10 | ||||
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D10 | ||||
| 29 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 30 | Kỹ thuật Robot | D10 | ||||
| 31 | Kỹ thuật ô tô | D10 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D10 | 18 | |||
| 2 | Kinh tế | D10 | 18 | |||
| 3 | Thương mại điện tử | D10 | 18 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | D10 | 18 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D10 | 18 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | D10 | 18 | |||
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D10 | 18 | |||
| 8 | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 9 | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D10 | ||||
| 10 | Đông phương học | D10 | ||||
| 11 | Marketing | D10 | ||||
| 12 | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 13 | Công nghệ thông tin | D10 | ||||
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D10 | ||||
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | D10 | ||||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D10 | ||||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D10 | ||||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D10 | ||||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 22 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D10 | ||||
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D10 | ||||
| 24 | Năng lượng tái tạo | D10 | ||||
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D10 | ||||
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D10 | ||||
| 29 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D10 | ||||
| 30 | Kỹ thuật Robot | D10 | ||||
| 31 | Kỹ thuật ô tô | D10 | ||||