Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D10 - VLUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D10 - VLUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhD101514
2Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1015
3Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)D1015
4Kinh tếD101514
5Đông phương họcD1015
6MarketingD1015
7Thương mại điện tửD101514
8Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1015
9Công nghệ thông tinD1015
10Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)D1015
11Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngD1015
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1015
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)D1015
14Công nghệ kỹ thuật cơ khíD1015
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1015
16Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD1015
17Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1015
18Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)D1015
19Công nghệ kỹ thuật ô tôD1015
20Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)D101514
21Năng lượng tái tạoD1015
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1015
23Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)D1015
24Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD101514
25Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1015
26Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)D1015
27Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaD101514
28Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1015
29Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD101514
30Kỹ thuật RobotD1015
31Kỹ thuật ô tôD1015

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhD101818
2Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1018
3Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)D1018
4Kinh tếD101818
5Đông phương họcD1018
6MarketingD1018
7Thương mại điện tửD101818
8Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1018
9Công nghệ thông tinD1018
10Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)D1018
11Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngD1018
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1018
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)D1018
14Công nghệ kỹ thuật cơ khíD1018
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1018
16Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD1018
17Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1018
18Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)D1018
19Công nghệ kỹ thuật ô tôD1018
20Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)D101818
21Năng lượng tái tạoD1018
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1018
23Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)D1018
24Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD101818
25Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1018
26Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)D1018
27Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaD101818
28Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)D1018
29Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD101818
30Kỹ thuật RobotD1018
31Kỹ thuật ô tôD1018