Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) | D11 | 22 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) | D11 | 24 | |||
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | D11 | 23.5 | |||
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | D11 | 25 | |||
| 5 | Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | D11 | 23.5 | |||
| 6 | Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | D11 | 24.5 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) | D11 | 25 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) | D11 | 26.75 | |||
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | D11 | 26.313 | |||
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | D11 | 27.625 | |||
| 5 | Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | D11 | 26.313 | |||
| 6 | Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | D11 | 27.188 | |||