Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp D11 - Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp D11 - Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D11 - PhenikaaUni - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D11 - PhenikaaUni - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Luật Quốc TếD1118
2Luật Thương Mại Quốc TếD1118
3Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*D11
4Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*D11
5Kinh Doanh Thương Mại*D11
6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D11
7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D11
8Kinh Tế SốD11
9Quan Hệ Công Chúng*D11
10Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)D11
11Thương Mại Điện TửD11
12Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)D11
13Marketing (Công Nghệ Marketing)D11
14Truyền Thông Đa Phương TiệnD11
15Công Nghệ Tài ChínhD11
16Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*D11
17Ngôn Ngữ AnhD11
18Ngôn Ngữ NhậtD11
19Luật Kinh TếD11
20Luật Kinh DoanhD11
21LuậtD11
22Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựD11
23Quản Trị Khách SạnD11
24Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngD11

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Luật Quốc TếD1122.81
2Luật Thương Mại Quốc TếD1122.81
3Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*D11
4Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*D11
5Kinh Doanh Thương Mại*D11
6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D11
7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D11
8Kinh Tế SốD11
9Quan Hệ Công Chúng*D11
10Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)D11
11Thương Mại Điện TửD11
12Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)D11
13Marketing (Công Nghệ Marketing)D11
14Truyền Thông Đa Phương TiệnD11
15Công Nghệ Tài ChínhD11
16Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*D11
17Ngôn Ngữ AnhD11
18Ngôn Ngữ NhậtD11
19Luật Kinh TếD11
20Luật Kinh DoanhD11
21LuậtD11
22Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựD11
23Quản Trị Khách SạnD11
24Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD11
25Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngD11