Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp D11 - Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp D11 - Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Báo chíD1125.226.0725.5
2Chính trị họcD1126.8627.9826.25
3Công tác xã hộiD1126.9927.9423.75
4Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)D1127.325.2924.75
5Đông Nam Á họcD1123.2525.9925.55
6Đông phương họcD112525.0524.15
7Hán NômD1125.7628.5827
8Hàn Quốc họcD1124.8325.0124.25
9Khoa học quản lýD1124.6824.4922
10Lịch sửD1127.327.9426.4
11Lưu trữ họcD1126.0427.4322
12Ngôn ngữ họcD1126.7525.7525.5
13Nhân họcD1125.826.4528.78
14Nhật Bản họcD1121.7525.3624.5
15Quan hệ công chúngD1125.9525.6125.5
16Quản lý thông tinD1124.9925.7125
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1124.8725.7325.25
18Quản trị khách sạnD1124.4925.3325.4
19Quản trị văn phòngD1125.4326.4727
20Quốc tế họcD1123.526.2323
21Tâm lý họcD112624.4923.5
22Thông tin - Thư việnD1125.4125.0222.5
23Tôn giáo họcD112528.3126.8
24Triết họcD1125.8927.7526
25Văn hóa họcD1127.2228.2526.5
26Văn họcD1127.529.0528.25
27Việt Nam họcD1126.6227.926.3
28Xã hội họcD112725.77
29Truyền thông đa phương tiện D11