Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D13 - Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D13 - Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D13 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D13 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mạiD1320
2Ngôn ngữ Trung Quốc*D13
3Ngôn ngữ Hàn Quốc*D13
4Kinh tế số*D13
5Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)D1321
6Kinh doanh sốD1320
7Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)D1321
8Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingD1324.5
9Thương mại quốc tếD1323
10Công nghệ tài chính*D13
11Quản trị nhân lựcD1321.5
12Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD13
13Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD13
14Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD13
15Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D1323.5
16Quản trị ẩm thực*D13
17Quản trị nhà hàng khách sạnD1322
18Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D13
19Quản trị lữ hànhD1322
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcD1323.5
21Kinh tế hàng khôngD1323

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mạiD1323.88
2Ngôn ngữ Trung Quốc*D13
3Ngôn ngữ Hàn Quốc*D13
4Kinh tế số*D13
5Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)D1324.81
6Kinh doanh sốD1323.88
7Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)D1324.81
8Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingD1327.16
9Thương mại quốc tếD1326.31
10Công nghệ tài chính*D13
11Quản trị nhân lựcD1325.28
12Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD13
13Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD13
14Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD13
15Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D1326.59
16Quản trị ẩm thực*D13
17Quản trị nhà hàng khách sạnD1325.75
18Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D13
19Quản trị lữ hànhD1325.75
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcD1326.59
21Kinh tế hàng khôngD1326.31