Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | D13 | ||||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D13 | ||||
| 3 | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | D13 | ||||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D13 | ||||
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến | D13 | ||||
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | D13 | ||||
| 7 | Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến | D13 | ||||
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D13 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | D13 | ||||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D13 | ||||
| 3 | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | D13 | ||||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D13 | ||||
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến | D13 | ||||
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | D13 | ||||
| 7 | Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến | D13 | ||||
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D13 | ||||