Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D13 | 22.25 | 24.2 | 25 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | D13 | 19 | 20 | 23.6 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D13 | 21.5 | 24 | 25 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến | D13 | 18.5 | 24 | 24.1 | |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | D13 | 17.8 | 20 | 23.3 | |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến | D13 | 16 | 20 | 21.9 | |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D13 | 18.4 | 22.25 | 24.2 | |
| 8 | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | D13 | ||||
| 9 | Ngôn ngữ Anh | D13 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | D13 | ||||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D13 | 28 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | D13 | 24 | 26.25 | ||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D13 | ||||
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D13 | 27.5 | |||
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến | D13 | 25.6 | |||
| 7 | Ngôn ngữ Nhật | D13 | 26.4 | |||
| 8 | Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến | D13 | 20 | 24.75 | ||
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D13 | ||||