Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 15 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 15 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14 | 15 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | D14 | 15 | |||
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | D14 | 15 | |||
| 6 | Quản trị nhân lực | D14 | 15 | |||
| 7 | Quản trị văn phòng | D14 | 15 | |||
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 15 | |||
| 9 | Quản trị khách sạn | D14 | 15 | |||
| 10 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D14 | 15 | |||
| 11 | Luật | D14 | 15 | |||
| 12 | Luật kinh tế | D14 | 15 | |||
| 13 | Văn học (Ứng dụng) | D14 | 15 | |||
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 15 | Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 16 | Truyền thông kỹ thuật số (*) | D14 | ||||
| 17 | Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 18 | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | D14 | ||||
| 19 | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 20 | Truyền thông doanh nghiệp (*) | D14 | ||||
| 21 | Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 22 | Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 23 | Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 24 | Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 25 | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | D14 | ||||
| 26 | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 27 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | D14 | ||||
| 28 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 30 | Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 31 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 32 | Luật (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 33 | Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | D14 | ||||
| 34 | Tâm lý học | D14 | ||||
| 35 | Quản lý văn hoá | D14 | ||||
| 36 | Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | D14 | ||||
| 37 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | D14 | ||||
| 38 | Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | D14 | ||||
| 39 | Văn hoá tổ chức (*) | D14 | ||||
| 40 | Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | D14 | ||||
| 41 | Giáo dục Mầm non | D14 | ||||
| 42 | Giáo dục Tiểu học | D14 | ||||