Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) | D14 | 25.73 | |||
| 2 | Sư phạm Lịch sử | D14 | 26.83 | 26.35 | 19 | |
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 24.44 | 25.25 | 19 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 15 | |||
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | D14 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) | D14 | 25.73 | |||
| 2 | Sư phạm Lịch sử | D14 | 26.83 | 27.5 | 19 | |
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 24.44 | 27.5 | 19 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 15 | |||
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | D14 | 15 | |||