Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Xã hội học | D14 | 36.88 | 33.5 | 33.25 | Sử nhân 2 |
| 2 | Luật | D14 | 36.75 | 35 | 35.75 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 3 | Công tác xã hội | D14 | 36.04 | 29.5 | 29 | Văn nhân 2 |
| 4 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D14 | 37.85 | Văn nhân 2 | ||
| 5 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D14 | 37.28 | Văn nhân 2 | ||
| 6 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D14 | 32.94 | Văn nhân 2 | ||
| 7 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 33.58 | 30.5 | 32.75 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 8 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 35.28 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | ||
| 9 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 29.69 | 26 | 27 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 10 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 25.4 | Văn nhân 2 | ||
| 11 | Ngôn ngữ Anh | D14 | ||||
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | ||||
| 13 | Quan hệ quốc tế | D14 | ||||
| 14 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D14 | ||||
| 15 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D14 | ||||
| 16 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D14 | ||||
| 17 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | D14 | ||||
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | D14 | ||||
| 19 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | ||||