Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 27.32 | |||
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 23.6 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 16.25 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 22.5 | |||
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | D14 | 15 | |||
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14 | 15 | |||
| 7 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | D14 | 16.5 | |||
| 8 | Quản lý văn hóa | D14 | 17 | |||
| 9 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | D14 | 17 | |||
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 20 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 19.5 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 24 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | D14 | 18 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14 | 18 | |||
| 5 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | D14 | 19 | |||
| 6 | Quản lý văn hóa | D14 | 19.5 | |||
| 7 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | D14 | 19.5 | |||
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 22.15 | |||