Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm tiếng Anh | D14 | 30 | 38.45 | ||
| 2 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | D14 | 30 | |||
| 3 | Sư phạm tiếng Nhật | D14 | 28.1 | |||
| 4 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | D14 | 27.81 | |||
| 5 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | D14 | 22.56 | |||
| 6 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 26.85 | 36.99 | ||
| 7 | Ngôn ngữ Nga | D14 | 22.6 | |||
| 8 | Ngôn ngữ Pháp | D14 | 23.47 | |||
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 27.03 | |||
| 10 | Ngôn ngữ Đức | D14 | 24.56 | |||
| 11 | Ngôn ngữ Nhật | D14 | 23.93 | |||
| 12 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14 | 24.69 | |||
| 13 | Ngôn ngữ Ả Rập | D14 | 21.88 | 33.42 | ||
| 14 | Sư phạm tiếng Đức | D14 | ||||
| 15 | Kinh tế | D14 | ||||
| 16 | Truyền thông quốc tế | D14 | ||||