Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 26.92 | Môn Ngữ văn tính hệ số 2 | ||
| 2 | Sư phạm Lịch sử | D14 | 27.4 | 28.71 | 28.12 | |
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 24.73 | 26.46 | 25.3 | Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 23.6 | 24.8 | 23.75 | Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm |
| 5 | Quản lý văn hoá | D14 | 18 | |||
| 6 | Quốc tế học | D14 | 18 | 18 | ||
| 7 | Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) | D14 | 22 | |||
| 8 | Công tác xã hội | D14 | 19 | |||
| 9 | Quản lý giáo dục | D14 | ||||
| 10 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | D14 | 28.25 | |||
| 11 | Xã hội học* | D14 | ||||
| 12 | Tâm lý học giáo dục | D14 | ||||
| 13 | Báo chí* | D14 | ||||
| 14 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | D14 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 26.6 | 26 | Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm | |
| 2 | Quản lý văn hoá | D14 | 21 | |||
| 3 | Quốc tế học | D14 | 21 | 21 | ||
| 4 | Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) | D14 | 25 | |||
| 5 | Công tác xã hội | D14 | 22 | |||
| 6 | Xã hội học* | D14 | ||||
| 7 | Báo chí* | D14 | ||||
| 8 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | D14 | ||||