Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 27.9 | 28.44 | 27.45 | |
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 26.71 | 26.6 | 25.3 | |
| 3 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | D14 | 27.58 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 21 | 19 | 17 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 22.5 | 17 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | D14 | 27.9 | 28.2 | 27.25 | Điểm đã được quy đổi |
| D14 | 27.9 | 28.2 | 27.25 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 26.71 | 28 | 27.1 | Điểm đã được quy đổi |
| D14 | 26.71 | 28 | 26 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 3 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | D14 | 27.58 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 21 | 20 | 18 | Điểm đã được quy đổi |
| D14 | 21 | 20 | 18 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 22.5 | 18 | Điểm đã được quy đổi | |
| D14 | 22.5 | 18 | Điểm đã được quy đổi | |||