Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản lý văn hóa | D14 | 22.6 | |||
| 2 | Chính trị học | D14 | 19.6 | |||
| 3 | Tâm lý học | D14 | 22.6 | |||
| 4 | Công tác xã hội | D14 | 21.6 | |||
| 5 | Quản trị DVDL và lữ hành | D14 | 23.5 | |||
| 6 | Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) | D14 | ||||
| 7 | Giáo dục Mầm non (hệ đại học) | D14 | ||||
| 8 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 27.67 | 24.5 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản lý văn hóa | D14 | 22.6 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 2 | Chính trị học | D14 | 19.6 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 3 | Tâm lý học | D14 | 22.6 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 4 | Công tác xã hội | D14 | 21.6 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 5 | Quản trị DVDL và lữ hành | D14 | 23.5 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 6 | Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) | D14 | ||||
| 7 | Giáo dục Mầm non (hệ đại học) | D14 | ||||
| 8 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 27.53 | 23 | ||