Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D15 - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D15 - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D15 - HUFLIT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D15 - HUFLIT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhD15172021.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
2Ngôn ngữ NhậtD151515
3Ngôn ngữ Hàn QuốcD15151515
4Quan hệ quốc tếD15152020Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
5Đông phương họcD15151515
6Truyền thông đa phương tiệnD1517Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
7Quan hệ công chúngD15152020Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
8LuậtD151515
9Luật kinh tếD15151515
10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD15152020Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
11Quản trị khách sạnD15152020Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
12Ngôn ngữ Trung QuốcD15

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhD15202525.25Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D15202525.25Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D15202525.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D152025.2525.25Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D152025.2525.25Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D152025.2525.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
2Ngôn ngữ NhậtD151818.25
3Ngôn ngữ Hàn QuốcD151818.518.5
D151818.518.75
D151818.7518.5
D151818.7518.75
4Quan hệ quốc tếD151824.525Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.525Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.525.25Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.7525Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.7525Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.7525.25Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
5Đông phương họcD151818.518.5
D151818.518.5
D151818.518.75
D151818.7518.5
D151818.7518.5
D151818.7518.75
6Truyền thông đa phương tiệnD1520Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
7Quan hệ công chúngD151824.525Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.525.25Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.7525Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.7525.25Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
8LuậtD151818
D151818
D151818.25
9Luật kinh tếD15181818
D15181818
D15181818.25
D151818.2518
D151818.2518
D151818.2518.25
10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD15182424.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D15182424.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D15182424.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.2524.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.2524.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.2524.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
11Quản trị khách sạnD15182424.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D15182424.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D15182424.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.2524.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.2524.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D151824.2524.5Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
12Ngôn ngữ Trung QuốcD15