Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | D15 | 20 | 20 | 19 | |
| 2 | Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian | D15 | 21 | 19.5 | 19 | |
| 3 | Digital Marketing; Công nghệ marketing | D15 | 24.5 | |||
| 4 | Thương mại quốc tế | D15 | 23 | 22 | ||
| 5 | Quản trị nhân lực | D15 | 21.5 | 20 | 19 | |
| 6 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | D15 | 23.5 | |||
| 7 | Quản trị nhà hàng khách sạn | D15 | 22 | |||
| 8 | Quản trị lữ hành | D15 | 22 | 22 | ||
| 9 | Kinh tế hàng không | D15 | 23 | 22 | ||
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | D15 | ||||
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | D15 | ||||
| 12 | Kinh tế số* | D15 | ||||
| 13 | Công nghệ tài chính* | D15 | ||||
| 14 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | D15 | ||||
| 15 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | D15 | ||||
| 16 | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | D15 | ||||
| 17 | Quản trị ẩm thực* | D15 | ||||
| 18 | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | D15 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | D15 | 23.88 | 20 | 21 | |
| D15 | 23.88 | 20 | 25 | |||
| 2 | Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian | D15 | 24.81 | 20 | 21 | |
| D15 | 24.81 | 20 | 24.5 | |||
| 3 | Digital Marketing; Công nghệ marketing | D15 | 27.16 | |||
| 4 | Thương mại quốc tế | D15 | 26.31 | 20 | ||
| 5 | Quản trị nhân lực | D15 | 25.28 | 20 | 21 | |
| D15 | 25.28 | 20 | 24.5 | |||
| 6 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | D15 | 26.59 | |||
| 7 | Quản trị nhà hàng khách sạn | D15 | 25.75 | |||
| 8 | Quản trị lữ hành | D15 | 25.75 | 20 | ||
| 9 | Kinh tế hàng không | D15 | 26.31 | 20 | ||
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | D15 | ||||
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | D15 | ||||
| 12 | Kinh tế số* | D15 | ||||
| 13 | Công nghệ tài chính* | D15 | ||||
| 14 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | D15 | ||||
| 15 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | D15 | ||||
| 16 | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | D15 | ||||
| 17 | Quản trị ẩm thực* | D15 | ||||
| 18 | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | D15 | ||||