Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm tiếng Anh | D15 | 30 | |||
| 2 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | D15 | 30 | |||
| 3 | Sư phạm tiếng Nhật | D15 | 28.1 | |||
| 4 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | D15 | 27.81 | |||
| 5 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | D15 | 22.56 | |||
| 6 | Ngôn ngữ Anh | D15 | 26.85 | |||
| 7 | Ngôn ngữ Nga | D15 | 22.6 | |||
| 8 | Ngôn ngữ Pháp | D15 | 23.47 | |||
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 27.03 | |||
| 10 | Ngôn ngữ Đức | D15 | 24.56 | |||
| 11 | Ngôn ngữ Nhật | D15 | 23.93 | |||
| 12 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D15 | 24.69 | |||
| 13 | Ngôn ngữ Ả Rập | D15 | 21.88 | |||
| 14 | Sư phạm tiếng Đức | D15 | ||||
| 15 | Kinh tế | D15 | ||||
| 16 | Truyền thông quốc tế | D15 | ||||