Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Địa lý | D15 | 28.55 | |||
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 27.19 | |||
| 3 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | D15 | 27.18 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D15 | 24.8 | |||
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D15 | 24.56 | |||
| 6 | Địa lý học | D15 | 26.84 | |||
| 7 | Thông tin - Thư viện | D15 | 26.48 | |||