Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Ngữ văn | D15 | 28.35 | 27.31 | 26.4 | |
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 22.41 | 25.43 | 23.79 | |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D15 | 21.53 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D15 | 18.16 | 22.51 | 18 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 25.08 | 23.7 | 18 | |
| 6 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | D15 | 26.95 | 25.2 | 15 | |
| 7 | Sư phạm Địa lý | D15 | ||||
| 8 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | D15 | 26.98 | 20.25 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D15 | 26.41 | 26.1 | 24 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 27.86 | 25.9 | 25 | |
| 3 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | D15 | 28.48 | 23.8 | 19 | |