Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Ngữ văn | D15 | 26.5 | 23.5 | ||
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 33.5 | 30.5 | ||
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D15 | 28.25 | 24 | ||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | ||||
| 5 | Văn học | D15 | ||||
| 6 | Tâm lý học giáo dục | D15 | ||||
| 7 | Công tác xã hội | D15 | 17 | 15 | ||
| 8 | Quản trị DV du lịch và lữ hành | D15 | 23.5 | 16 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Văn học | D15 | ||||
| 2 | Tâm lý học giáo dục | D15 | ||||
| 3 | Công tác xã hội | D15 | 21 | 16.5 | ||
| 4 | Quản trị DV du lịch và lữ hành | D15 | 25 | 19 | ||