Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục mầm non | D15 | 27.37 | |||
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | D15 | 28.11 | |||
| 3 | Sư phạm Địa lí | D15 | 28.09 | 27.96 | 26.3 | |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 23.81 | 25.57 | 23.9 | |
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 24.5 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Ngữ văn | D15 | 28.07 | |||
| 2 | Sư phạm Địa lí | D15 | 28.04 | 27.79 | 26 | |
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 28.29 | 27.22 | 26.6 | |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 24.18 | |||
| 5 | Giáo dục mầm non | D15 | ||||