Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D23 - Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D23 - Toán, Hóa học, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D23 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D23 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD231820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnD231821.716
3Công nghệ truyền thôngD231919.717
4Quản trị kinh doanh sốD2318.520.917.5
5Thương mại điện tửD231821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD2320.521.418.5
7Quản trị văn phòngD2319.52216
8Khoa học máy tính D2319.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmD2318.7516
10Kỹ thuật máy tínhD2318.7521.416.5
11Công nghệ thông tinD2318.520.916
12An ninh mạngD2319.2519.318
13Công nghệ ô tôD231819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửD2318.519.616
15Điện tử - viễn thôngD2321.2521.317
16Tự động hóaD231918.416
17Cơ điện tửD2319.7520.116
18Tài chính số (Fintech)D23
19Nghệ thuật sốD23
20Marketing sốD2321.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD2321.1
22Trí tuệ nhân tạo D23
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D23
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D2318.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D23
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D23
27Vi mạch bán dẫnD2321.7

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD231819.118
2Truyền thông đa phương tiệnD23181818.5
3Công nghệ truyền thôngD231919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốD2318.519.718.5
5Thương mại điện tửD231819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD2320.520.120
7Quản trị văn phòngD2319.519.419
8Khoa học máy tính D2319.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmD2318.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhD2318.7519.119
11Công nghệ thông tinD2318.518.218.5
12An ninh mạngD2319.2520.521
13Công nghệ ô tôD231818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửD2318.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngD2321.2518.720
16Tự động hóaD231918.818.5
17Cơ điện tửD2319.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)D23
19Nghệ thuật sốD23
20Marketing sốD2318.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD2320.9
22Trí tuệ nhân tạo D23
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D23
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D2320.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D23
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D23
27Vi mạch bán dẫnD2320.3