Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D23 - Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D23 - Toán, Hóa học, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D23 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D23 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD23141616
2LogisticsD2314
3Kế toánD23141616
4Khoa học máy tínhD23141616
5Công nghệ thông tinD23141616
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D2314
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD23141616
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD2314
9Công nghệ chế tạo máyD23141616
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD23141616
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD23141616
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D23141616
13Công nghệ kỹ thuật điệnD2314
14Hệ thống điệnD2314
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD2314
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD23141616

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD23171816
2LogisticsD2317
3Kế toánD23171816
4Khoa học máy tínhD23171816
5Công nghệ thông tinD23171816
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D2317
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD23171816
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD2317
9Công nghệ chế tạo máyD23171816
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD23171816
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD23171816
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D23171816
13Công nghệ kỹ thuật điệnD2317
14Hệ thống điệnD2317
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD2317
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD23171816