Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D23 - Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D23 - Toán, Hóa học, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D23 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D23 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD2314
2LogisticsD2314
3Kế toánD2314
4Khoa học máy tínhD2314
5Công nghệ thông tinD2314
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D2314
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD2314
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD2314
9Công nghệ chế tạo máyD2314
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD2314
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD2314
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D2314
13Công nghệ kỹ thuật điệnD2314
14Hệ thống điệnD2314
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD2314
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD2314

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD2317
2LogisticsD2317
3Kế toánD2317
4Khoa học máy tínhD2317
5Công nghệ thông tinD2317
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D2317
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD2317
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD2317
9Công nghệ chế tạo máyD2317
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD2317
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD2317
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D2317
13Công nghệ kỹ thuật điệnD2317
14Hệ thống điệnD2317
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD2317
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD2317