Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D23 - Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D23 - Toán, Hóa học, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D23 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D23 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D2319
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D23202020
3Tài chính và Kế toán (BFA)D23202020
4Khoa học Máy tính (CSE)D23212222
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D231919
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D231919
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D23202020
8Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)D2326.5
9Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D23202020
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D23181818
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D23
12Kỹ thuật Y sinh (BME)D23

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D2319
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D23207.57.5
3Tài chính và Kế toán (BFA)D23207.57.5
4Khoa học Máy tính (CSE)D232188
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D23197.5
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D2319
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D23207.57.5
8Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)D2326.5
9Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D23207.57.5
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D231877
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D23
12Kỹ thuật Y sinh (BME)D23