Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D24 - Toán, Hóa học, Tiếng Pháp

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D24 - Toán, Hóa học, Tiếng Pháp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D24 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D24 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD241820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnD241821.716
3Công nghệ truyền thôngD241919.717
4Quản trị kinh doanh sốD2418.520.917.5
5Thương mại điện tửD241821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD2420.521.418.5
7Quản trị văn phòngD2419.52216
8Khoa học máy tính D2419.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmD2418.7516
10Kỹ thuật máy tínhD2418.7521.416.5
11Công nghệ thông tinD2418.520.916
12An ninh mạngD2419.2519.318
13Công nghệ ô tôD241819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửD2418.519.616
15Điện tử - viễn thôngD2421.2521.317
16Tự động hóaD241918.416
17Cơ điện tửD2419.7520.116
18Tài chính số (Fintech)D24
19Nghệ thuật sốD24
20Marketing sốD2421.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD2421.1
22Trí tuệ nhân tạo D24
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D24
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D2418.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D24
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D24
27Vi mạch bán dẫnD2421.7

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD241819.118
2Truyền thông đa phương tiệnD24181818.5
3Công nghệ truyền thôngD241919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốD2418.519.718.5
5Thương mại điện tửD241819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD2420.520.120
7Quản trị văn phòngD2419.519.419
8Khoa học máy tính D2419.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmD2418.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhD2418.7519.119
11Công nghệ thông tinD2418.518.218.5
12An ninh mạngD2419.2520.521
13Công nghệ ô tôD241818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửD2418.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngD2421.2518.720
16Tự động hóaD241918.818.5
17Cơ điện tửD2419.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)D24
19Nghệ thuật sốD24
20Marketing sốD2418.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD2420.9
22Trí tuệ nhân tạo D24
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D24
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D2420.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D24
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D24
27Vi mạch bán dẫnD2420.3