Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D27 - Toán, Vật lí, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D27 - Toán, Vật lí, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D27 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D27 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD271820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnD271821.716
3Công nghệ truyền thôngD271919.717
4Quản trị kinh doanh sốD2718.520.917.5
5Thương mại điện tửD271821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD2720.521.418.5
7Quản trị văn phòngD2719.52216
8Khoa học máy tính D2719.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmD2718.7516
10Kỹ thuật máy tínhD2718.7521.416.5
11Công nghệ thông tinD2718.520.916
12An ninh mạngD2719.2519.318
13Công nghệ ô tôD271819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửD2718.519.616
15Điện tử - viễn thôngD2721.2521.317
16Tự động hóaD271918.416
17Cơ điện tửD2719.7520.116
18Tài chính số (Fintech)D27
19Nghệ thuật sốD27
20Marketing sốD2721.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD2721.1
22Trí tuệ nhân tạo D27
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D27
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D2718.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D27
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D27
27Vi mạch bán dẫnD2721.7

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD271819.118
2Truyền thông đa phương tiệnD27181818.5
3Công nghệ truyền thôngD271919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốD2718.519.718.5
5Thương mại điện tửD271819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD2720.520.120
7Quản trị văn phòngD2719.519.419
8Khoa học máy tính D2719.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmD2718.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhD2718.7519.119
11Công nghệ thông tinD2718.518.218.5
12An ninh mạngD2719.2520.521
13Công nghệ ô tôD271818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửD2718.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngD2721.2518.720
16Tự động hóaD271918.818.5
17Cơ điện tửD2719.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)D27
19Nghệ thuật sốD27
20Marketing sốD2718.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD2720.9
22Trí tuệ nhân tạo D27
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D27
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D2720.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D27
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D27
27Vi mạch bán dẫnD2720.3