Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D27 - Toán, Vật lí, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D27 - Toán, Vật lí, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D27 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D27 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD27141616
2LogisticsD2714
3Kế toánD27141616
4Khoa học máy tínhD27141616
5Công nghệ thông tinD27141616
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D2714
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD27141616
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD2714
9Công nghệ chế tạo máyD27141616
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD27141616
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD27141616
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D27141616
13Công nghệ kỹ thuật điệnD2714
14Hệ thống điệnD2714
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD2714
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD27141616

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD27171816
2LogisticsD2717
3Kế toánD27171816
4Khoa học máy tínhD27171816
5Công nghệ thông tinD27171816
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D2717
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD27171816
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD2717
9Công nghệ chế tạo máyD27171816
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD27171816
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD27171816
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D27171816
13Công nghệ kỹ thuật điệnD2717
14Hệ thống điệnD2717
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD2717
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD27171816