Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D30 - Toán, Vật lí, Tiếng Trung

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D30 - Toán, Vật lí, Tiếng Trung mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D30 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D30 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD30141616
2LogisticsD3014
3Kế toánD30141616
4Khoa học máy tínhD30141616
5Công nghệ thông tinD30141616
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D3014
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD30141616
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD3014
9Công nghệ chế tạo máyD30141616
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD30141616
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD30141616
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D30141616
13Công nghệ kỹ thuật điệnD3014
14Hệ thống điệnD3014
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD3014
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD30141616

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD30171816
2LogisticsD3017
3Kế toánD30171816
4Khoa học máy tínhD30171816
5Công nghệ thông tinD30171816
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D3017
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD30171816
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD3017
9Công nghệ chế tạo máyD30171816
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD30171816
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD30171816
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D30171816
13Công nghệ kỹ thuật điệnD3017
14Hệ thống điệnD3017
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD3017
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD30171816