Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D30 - Toán, Vật lí, Tiếng Trung

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D30 - Toán, Vật lí, Tiếng Trung mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D30 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D30 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD301614
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D301614
3Kế toánD301614
4Khoa học máy tínhD302514
5Công nghệ thông tinD301614
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D301614
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD3015.514
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D3015.514
9Công nghệ chế tạo máyD3015.514
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD301714
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD301614
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD301614
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D301614
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D302214
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)D301614
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD301614

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD301617
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D301617
3Kế toánD301617
4Khoa học máy tínhD302517
5Công nghệ thông tinD301617
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D301617
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD3015.517
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D3015.517
9Công nghệ chế tạo máyD3015.517
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD301717
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD301617
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD301617
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D301617
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D302217
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)D301617
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD301617