Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D30 - Toán, Vật lí, Tiếng Trung

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D30 - Toán, Vật lí, Tiếng Trung mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D30 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D30 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D3019
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D3020
3Tài chính và Kế toán (BFA)D3020
4Khoa học Máy tính (CSE)D3021
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D3019
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D3019
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D3020
8Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D3020
9Kiến trúc (ARC)D3020
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D3018
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D30
12Kỹ thuật Y sinh (BME)D30

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D3019
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D3020
3Tài chính và Kế toán (BFA)D3020
4Khoa học Máy tính (CSE)D3021
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D3019
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D3019
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D3020
8Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D3020
9Kiến trúc (ARC)D3020
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D3018
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D30
12Kỹ thuật Y sinh (BME)D30