Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D31 - Toán, Sinh học, Tiếng Đức

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D31 - Toán, Sinh học, Tiếng Đức mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D31 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D31 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD312119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD3124.5
3Thương mại quốc tếD312322
4Quản trị nhân lựcD3121.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD312016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD311816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D3118
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D3120
9Điện tử động cơ hàng khôngD3120
10Thiết bị hàng không và RoboticsD3118
11Kỹ thuật hàng khôngD3124.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD3124
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD3120
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D3123.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnD3122
16Quản trị lữ hànhD312222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD312525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D312726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD3123.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D312220
21Kinh tế hàng khôngD312322
22Kinh tế số*D31
23Công nghệ tài chính*D31
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD31
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD31
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD31
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D31
28Kiến trúc cảnh quan*D31
29Quản trị ẩm thực*D31
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D31

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD3124.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD3127.16
3Thương mại quốc tếD3126.3120
4Quản trị nhân lựcD3125.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD3123.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD312218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D3122
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D3123.88
9Điện tử động cơ hàng khôngD3123.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsD3122
11Kỹ thuật hàng khôngD3127.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD3126.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD3123.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D3126.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnD3125.75
16Quản trị lữ hànhD3125.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD3127.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D3128.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD3126.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D3125.7520
21Kinh tế hàng khôngD3126.3120
22Kinh tế số*D31
23Công nghệ tài chính*D31
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD31
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD31
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD31
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D31
28Kiến trúc cảnh quan*D31
29Quản trị ẩm thực*D31
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D31